Tìm thấy 700 hồ sơ cho “Lê Viết Huyễn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Bá Cương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/2/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Lê Kim Khang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/3/1951 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Luyện Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 31/12/1954 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Bốn Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Sen Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ba Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tính Năm sinh: 1880 Ngày hy sinh: 13/4/1950 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Bãi bàng Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Duy Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1965 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Viết Huyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bô La- Vũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1967