Tìm thấy 700 hồ sơ cho “Lê Viết Huyễn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Sử Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Đắc Ba Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 24/12/1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Đắc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Lễ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lương Viết Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Viết Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Thuỵ Vân - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Loan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Việt Ninh - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Con Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 24/9/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Hoà Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàn Năm sinh: 22/5/ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Lê Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Võ Đức Viết (Mộ TT 5 LS) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Dư Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D1696 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Viết Huyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bô La- Vũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1967