Tìm thấy 713 hồ sơ cho “Lê Viết Huyễn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Tiến Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Việt Tường - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Quảng ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Xóm 10. Việt Thắng - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hùng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/1/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1982 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thị Vinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Sử Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Văn Tảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lê Đình Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Ba Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 24/12/1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Lễ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.