Tìm thấy 713 hồ sơ cho “Lê Viết Huyễn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Huy Việt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trung Chính - Hải Hoà - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Đồng ngàn - Đức thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/3/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Gia Phổ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Thuật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D43 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Việt Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/10/1962 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Trạch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Bình Phương - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Đông Sơn - Đông Khê - Thanh Hóa Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Việt Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi - Cái bè - TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Tân Tiến, Việt Yên, Việt Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Quốc Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Cẩm Vĩnh. - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3; Tiểu đoàn 44; Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1945 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Viết Huyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bô La- Vũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1967