Tìm thấy 700 hồ sơ cho “Lê Viết Huyễn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Viết Xanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Việt Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1975 Quê quán: Đông Minh, Đông Sơn, Đông Sơn Đơn vị: Chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20 - 12 - 1978 Quê quán: Thanh Tĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nga Trung - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/02/1974 Quê quán: Hà phúc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Huy Việt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trung Chính - Hải Hoà - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Đồng ngàn - Đức thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Viết Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/3/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Viết Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Gia Phổ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Viết Thuật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D43 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Việt Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/10/1962 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hữu Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Trạch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Bình Phương - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.