Tìm thấy 700 hồ sơ cho “Lê Viết Huyễn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Viết Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Hưng Đông, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Ninh Mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1975 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Viết Cầm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/8/1974 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Ngọc Hồi - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Duân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Hưng hạ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Hào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thọ Lạc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Dương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Ngữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1981 Quê quán: Thọ lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Ngữ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1983 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Quy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Viết Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/09/1984 Quê quán: Thiệu Khanh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Viết Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Hàng gà - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Bồ Sau - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.