Tìm thấy 713 hồ sơ cho “Lê Viết Huyễn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Viết Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1142 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Thắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Uông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Đựng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Viết Huyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bô La- Vũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1967