Tìm thấy 713 hồ sơ cho “Lê Viết Huyễn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê viết hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  2. Lê xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 121 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 26 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. lê viết Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
  5. Lê Trung Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1953 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Việt Thù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Gia Viết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Trong Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Bể Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Huynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 23 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 4E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Viết Huyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bô La- Vũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1967