Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Lê Viết Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Giảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 9 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Lượm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Lê Việt Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi - Cái bè - TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Thanh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/7/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Loan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Việt Ninh - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Việt Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Toàn - Cầu Ngang - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  13. Lê Việt Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  14. Lê Mạnh Nhẽ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Việt tiền - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Quảng ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1979 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D11 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Việt Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Hòa Phú - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Viết Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Long- Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972