Tìm thấy 432 hồ sơ cho “Lê Viết”.

  1. Lê Viết Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 60 · Lô b Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Lê Việt Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 101 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Hảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D7 Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 50 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Đàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Lê Việt Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Triệu Hải, Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Việt Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Quốc Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  3. Lê Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  4. Lê Quang Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lâm - Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: 23
→ Xem cả 53 người trong các danh sách