Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Lê Vũ Thủy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Vũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/11/1975 Quê quán: Sen Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Anh Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thuỵ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Anh Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thái Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Lê Tân (Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  15. Vũ Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lập lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Phác Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Bái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Thuỵ Lôi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Vũ Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 14/3/1975
  2. Lê Vũ Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Thọ- An Thụy- Hy sinh: 14/3/1975