Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Lê Vũ Tự”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thanh Vụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Từ Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Lê Bình, Thanh Miện, Thanh Miện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ hà Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 Quê quán: Bình Trước - Đức Tu - Biên Hòa Đơn vị: D445 - Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Vũ Dang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1966 Quê quán: Vũ Di - Vũ Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1969 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Dy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lê Lợi - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.