Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Lê Vĩnh Tuy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Minh Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê văn Khắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Vinh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Lê Vinh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Lê Vĩnh Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Vĩnh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khoẻ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: An hoà - Vĩnh lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1859 Xem chi tiết →
- Lê Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1966 Quê quán: Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thanh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Tuệ Tuy - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Lệ Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vinh Phú, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.