Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Lê Vĩnh Thịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Phú Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  4. Lê Tích Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 178 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 294 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: .. - Bình Thường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Tích Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 203 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê uân Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Thanh Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thình Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 27/1/1945 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Công Mỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Vĩnh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 29/11/1968