Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Lê Văn Xuyên”.

  1. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/10/1983 Quê quán: Đội 5- Hồng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4696 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 115 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 305 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Xuyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Xuyển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Gia Phương - Giang Viến - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 05/10/1983 Quê quán: Đội 5 - Hồng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Xuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1968 · Đội 5- Hồng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 5/10/1983 4696
  2. Lê Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 27/4/1975
  3. Lê Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 16/3/1980
  5. Lê Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xuân An Hy sinh: 16/3/1980
→ Xem cả 8 người trong các danh sách