Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Lê Văn Xưa”.
- Lê văn Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 141 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Xuân La - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/04/1967 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tài chánh Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Số 1 Lê Phụng Hiểu - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.