Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Lê Văn Xưa”.

  1. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/3/1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 290 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 147 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H7 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 95 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4