Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lê Văn Xướng”.

  1. Lê Văn Xương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Xương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 90 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Xướng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Xưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Xưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Xương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Xướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 670 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Xưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Xướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty giáo dục Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Xướng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Lê Văn Xướng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác