Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Lê Văn Xá”.

  1. Lê Văn Xạ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Xá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Xá Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Xa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Xã Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 56 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Xa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Xá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1947 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lợi Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Xá Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Xắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Xanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Xây Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Xanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Xây Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Xấp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 13/3/1956 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Xan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000