Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Lê Văn Vinh”.

  1. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Con Thoi - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Hà Tiên - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D416 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Vinh. Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiên Lâm - Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Mai táng ban đầu: Giữa km 9-10 đi Tân Cảnh
  2. Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 10/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Cầu - Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/01/1975
  4. Lê Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồ Bình - Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1967
→ Xem cả 6 người trong các danh sách