Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Lê Văn Vi”.

  1. Lê Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 84 · Khu A7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 39 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 48 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 82 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 69 · Khu B6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Viên Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Viêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 93 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Viễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Viễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 22 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Giang-Yên Hưng-Quảng Ninh