Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Lê Văn Vụ”.

  1. Lê Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 199 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  2. Lê văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Vui Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Vui Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Vức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Vường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Lê văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Vương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Vườn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Vút Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/6/1954 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Vững Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1949 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Vuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thành đội Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bơn Ngạn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Lê Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Cường - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Xã Côn Thục, khu 6 - Gia Lai