Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Lê Văn Vận”.

  1. Lê Văn Vấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Vân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 71 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 659 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V19 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu Q Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Vân Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Vần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Vẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Vằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 133 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Vận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Mai táng ban đầu: Laàng Rít B6 H4 Gia Lai