Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Lê Văn Tuyên”.
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/09/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 10 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Phấn Dũng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.