Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Văn Tuệ”.
- Lê Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T233 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuệ Năm sinh: 7/1946 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Phúc- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 18/08/1965
- Lê Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Ngoài- Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-835) Buôn Mê Thuột 1/50000
- Lê Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Vũ Dục Tù- Đông Anh- Hy sinh: 6/2/1972
- Lê Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/8/1965
- Lê Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dục Túc- Đông Anh- Hy sinh: 6/2/1972