Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lê Văn Tuất”.
- Lê Văn Tuât Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/06/1983 Quê quán: Hành Thiện, Nghĩa Ninh, Nghĩa Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Viễn châu, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/3/1973 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1970 Quê quán: Thanh Niêm - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.