Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Lê Văn Tuấn”.

  1. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng HA Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Tân Tiến, Việt Yên, Việt Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/01/1955 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Xuân thành - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1989 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 BT D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1988 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 8/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Dú - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.99.09 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000