Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Lê Văn Tuấn”.

  1. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  3. Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 92 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1275 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 420 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1982 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 16 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1955 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 8/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Dú - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.99.09 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000