Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Lê Văn Tuấn”.

  1. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 448 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/7/1955 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1989 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 669 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 94 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1989 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 8/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Dú - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.99.09 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000