Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Lê Văn Trung”.
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/6/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1956 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 409 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Văn Trưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1982 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trửng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 327 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 51 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 235 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 281 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 330 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn 2- Khuê Ngọc Điền- Huyện 8- Đăk Lăk Hy sinh: 23/08/1968
- Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giếng Đai- Hòn Gai- Quảng Bình Hy sinh: 12/9/1972
- Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 13/4/1972
- Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 29/11/1971
- Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/3/1969