Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Lê Văn Tri”.

  1. Lê Văn Trình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2194 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 147 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 350 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 75 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Triểm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Triệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Triệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 27 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trịnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Trí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 16/01/1973 (66-85)09
  2. Lê Văn Tri Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1971
  3. Lê Văn Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1971