Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Lê Văn Trai”.

  1. Lê Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trãi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1951 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 289 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trãi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 103 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. lê văn trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H5 · Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Trai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)