Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Lê Văn Trừ”.

  1. Lê Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1373 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 452 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 36 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 840 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 190 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Trưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Trừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 6/9/1965