Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Lê Văn Trọng”.

  1. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1958 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1412 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 282 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 576 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng R · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 178 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1947 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 229 · Khu 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu H.Tây Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Trọng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 15/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-83)07 1/50000 Hàng 52; Ô 4; Số 935; Khối 0