Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Văn Trạch”.
- Lê văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Trạch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1949 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Trạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Trạch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Định Yên - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 63.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Lê Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hợp- Quảng Xương- Hy sinh: 4/5/1972