Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Lê Văn Trì”.

  1. Lê Văn Trính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Triều Năm sinh: 1/8/1956 Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 408 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 133 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 153 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Triều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Triệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/10/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Trí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 16/01/1973 (66-85)09
  2. Lê Văn Tri Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1971
  3. Lê Văn Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1971