Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Lê Văn Trà”.

  1. Lê Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tràng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hiệp Thanh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trãi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D22 - E415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tráng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/10/1960 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tráng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1974 Quê quán: N - H - P - C - Hưng Yên Đơn vị: Q - Đ - N - D - V - N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/01/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)