Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Lê Văn Trà”.

  1. Lê Văn Trang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tranh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trác Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trạm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 372 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 95 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tranh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H5 · Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trao Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)