Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Lê Văn Trà”.

  1. Lê văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
  2. lê văn trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 326 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tràng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 940 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tráng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/10/1960 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tránh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 49 · Lô 2B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1949 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)