Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Lê Văn Toan”.

  1. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Tiên tiến - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1980 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/10/1978 Quê quán: Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1957 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Sơn Trà - Hương sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1982 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Toán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Trà thượng - Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Quảng Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1964 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Toàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 12/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0
  2. Lê Văn Toan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Đông Tiến, Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1967 Mai táng ban đầu: Đông sông Pô Kô
  3. Lê Văn Toán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0
  4. Lê Văn Toán Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0