Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Lê Văn Toán”.

  1. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 266 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1027 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Sơn Lai, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 262 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/5/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T128 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T122 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  14. Lê văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Toàn Năm sinh: 8/5/ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Toản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Toàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 12/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0
  2. Lê Văn Toan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Đông Tiến, Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1967 Mai táng ban đầu: Đông sông Pô Kô
  3. Lê Văn Toán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0
  4. Lê Văn Toán Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0