Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Lê Văn Toàn”.
- Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Toản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Văn Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- lê Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 280 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/5/1955 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 309 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1957 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1964 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
- lê văn toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1153 · Hàng 68 Xem chi tiết →
- Lê Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1964 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 13 · Lô a Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Toàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 12/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0
- Lê Văn Toan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Đông Tiến, Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1967 Mai táng ban đầu: Đông sông Pô Kô
- Lê Văn Toán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0
- Lê Văn Toán Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0