Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Lê Văn Tiện”.

  1. Lê Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H4 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plei M'rông
  2. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Cát - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 1/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Trực - Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 2/12/1968
  4. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08
  5. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Nhuận - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 19/06/1978
→ Xem cả 24 người trong các danh sách