Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Lê Văn Tiến”.

  1. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tiến Năm sinh: 3/12/1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 727 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 394 · Hàng K3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 522 · Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu b2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 344 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plei M'rông