Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Văn Thuyết”.

  1. Lê Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thuyết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Phú lương - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mô Hạ - Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000