Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lê Văn Thu”.
- Lê Văn Thứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Sông Nha - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: T18 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Trần Phú - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/04/1961 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hanh, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 5957 · Khu K6 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 12 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc, Điểm cao 722