Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lê Văn Thu”.

  1. Lê Văn Thùy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 106 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 141 · Lô a Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 113 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thuật Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Lê văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 12 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc, Điểm cao 722