Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Lê Văn Thiện”.

  1. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 188 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 356 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai