Tìm thấy 858 hồ sơ cho “Lê Văn Tha”.

  1. Lê Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 959 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1125 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1114 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  2. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968