Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lê Văn Thữ”.

  1. Lê Văn Thưa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 568 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 306 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thướt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1945 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 130 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 142 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Thuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1990 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 187 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 367 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 12 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc, Điểm cao 722