Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lê Văn Thữ”.

  1. Lê Văn Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 136 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1982 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thừng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 62 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 12 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc, Điểm cao 722